TanroDictionary Sổ từ

infatuated

/ɪnˈfætʃueɪtɪd/

Anh
0

infatuated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của infatuate; Cuồng dại; Mê tít, mê đắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của infatuateđộng từEN-VI Dict
  2. Cuồng dại.tính từEN-VI Dict
  3. Mê tít, mê đắm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was infatuated by his kind smile.

  2. He made an infatuated choice without thinking.

  3. The child was infatuated with the shiny toy.