Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của infatuate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The singer is infatuating her young fans.
/ˌɪnˈfætʃuˌeɪtɪŋ/
infatuating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của infatuate.
The singer is infatuating her young fans.