TanroDictionary Sổ từ

infatuation

/ɪnˌfætʃuˈeɪʃn/

Anh
0

infatuation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cuồng dại; Sự làm mê tít, sự làm mê đắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cuồng dại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm mê tít, sự làm mê đắm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His infatuation made him act foolishly.

  2. She felt a sudden infatuation for the singer.