Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể làm được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The infeasibility appeared in the report.
/ˌɪnfəzəˈtɪbəli/
infeasibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể làm được.
The infeasibility appeared in the report.