Nghĩa tiếng Việt
- Nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng.động từEN-VI Dict
- Tiêm nhiễm, đầu độc.động từEN-VI Dict
- Lan truyền, làm lây.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Dirty water can infect a wound.
-
Do not infect others with your germs.
-
One rumor can infect a whole class.
-
to infect someone with pernicious ideas
tiêm nhiễm cho ai những ý nghĩ độc hại