Nghĩa tiếng Việt
- Không có hạnh phúc.tính từEN-VI Dict
- Không may, bất hạnh.tính từEN-VI Dict
- Lạc lõng, không thích hợp (lời nói, việc làm... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was an infelicitous choice of words.
-
Their infelicitous trip ended in heavy rain.
-
His infelicitous comment felt awkward and rude.