Nghĩa tiếng Việt
- Sự không có hạnh phúc.danh từEN-VI Dict
- Sự không may, sự bất hạnh.danh từEN-VI Dict
- Sự lạc lõng, sự không thích hợp; tính lạc lõng, tính không thích hợp (của lời nói, việc làm... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The infelicity was important at work.