TanroDictionary Sổ từ

infeudation

/ˌɪnˌfjuːˈdeɪʃən/

Anh
0

infeudation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cấp thái ấp; Chiếu cấp thái ấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cấp thái ấp.danh từEN-VI Dict
  2. Chiếu cấp thái ấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king approved the infeudation.

  2. The old paper showed the infeudation.