Nghĩa tiếng Việt
- Người đứng chặn bóng trong sân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The infielder caught the ball near second base.
/ˈɪˌnfiːldɜː/
infielder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đứng chặn bóng trong sân.
The infielder caught the ball near second base.