TanroDictionary Sổ từ

infielder

/ˈɪˌnfiːldɜː/

Anh Thông dụng
0

infielder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đứng chặn bóng trong sân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đứng chặn bóng trong sân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The infielder caught the ball near second base.