TanroDictionary Sổ từ

infighting

/ˈɪnfaɪtɪŋ/

Anh
0

infighting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh giáp lá cà (quyền Anh); Sự đấu tranh bí mật nội bộ; Sự ấu đả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh giáp lá cà (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
  2. Sự đấu tranh bí mật nội bộ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ấu đả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their infighting slowed the team's progress.

  2. Quiet infighting split the group into two sides.

  3. The boys stopped their infighting after lunch.