TanroDictionary Sổ từ

infill

/ˈɪnfɪl/

Anh
0

infill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trám bít chỗ hở; Vật liệu trám bít chỗ hở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trám bít chỗ hở.danh từEN-VI Dict
  2. Vật liệu trám bít chỗ hở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall needed some infill near the crack.

  2. They used infill to seal the gap.