TanroDictionary Sổ từ

infilling

/ˈɪnfɪlɪŋ/

Anh
0

infilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật liệu để trát kẽ hở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật liệu để trát kẽ hở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The infilling fixed the broken edge.