/ˈɪnfɪlɪŋ/
infilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật liệu để trát kẽ hở.
The infilling fixed the broken edge.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm