Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của infiltrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is infiltrating the group quietly.
/ˈɪnfɪltrˌeɪtɪŋ/
infiltrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của infiltrate.
He is infiltrating the group quietly.