Nghĩa tiếng Việt
- Tính không bờ bến, tính vô tận.danh từEN-VI Dict
- Số lượng vô cùng lớn; quy mô vô cùng lớn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sea felt like infinitude.
-
There was an infinitude of stars above us.
/ɪnˈfɪnəˌtuːd/
infinitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không bờ bến, tính vô tận; Số lượng vô cùng lớn; quy mô vô cùng lớn.
The sea felt like infinitude.
There was an infinitude of stars above us.