TanroDictionary Sổ từ

infirmary

/ɪnˈfɜːməri/

Anh Thông dụng
0

infirmary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh xá; bệnh viện, nhà thương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh xá; bệnh viện, nhà thương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She rested in the infirmary after class.