Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh xá; bệnh viện, nhà thương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She rested in the infirmary after class.
/ɪnˈfɜːməri/
infirmary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh xá; bệnh viện, nhà thương.
She rested in the infirmary after class.