Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem.danh từEN-VI Dict
- Tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết.danh từEN-VI Dict
- Tính không kiên định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His infirmiti made daily tasks harder.
-
Her infirmiti showed in her weak voice.
-
His infirmiti was clear in every choice.