Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem.danh từEN-VI Dict
- Tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết.danh từEN-VI Dict
- Tính không kiên định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His infirmness kept him at home for weeks.
-
Her infirmness made it hard to finish the walk.
-
We noticed his infirmness when he changed plans again.