TanroDictionary Sổ từ

infirmness

/ɪnˈfɜːmnəs/

Anh
0

infirmness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem; Tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết; Tính không kiên định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết.danh từEN-VI Dict
  3. Tính không kiên định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His infirmness kept him at home for weeks.

  2. Her infirmness made it hard to finish the walk.

  3. We noticed his infirmness when he changed plans again.