Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inflame.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The comment was inflaming the argument.
/ɪnflˈeɪmɪŋ/
inflaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inflame.
The comment was inflaming the argument.