Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inflateđộng từEN-VI Dict
- Phồng lên, được thổi phồng.tính từEN-VI Dict
- Tự mãn, tự túc, vênh váo.tính từEN-VI Dict
- Khoa trương (văn).tính từEN-VI Dict
- Lạm phát.tính từEN-VI Dict
- Tăng giả tạo (giá).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The balloon was inflated before the game.
-
The inflated tire rolled smoothly.
-
His inflated pride made teamwork hard.
-
The report used an inflated tone.
-
Inflated prices made the trip expensive.