TanroDictionary Sổ từ

inflation-adjusted budget

/ ˈbədʒət/

Anh
0

inflation-adjusted budget là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inflation-adjusted budget sounded clear.