TanroDictionary Sổ từ

inflator

/ɪnˈfleɪtɜː/

Anh
0

inflator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái bơm; Người bơm phồng, người thổi phồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bơm.danh từEN-VI Dict
  2. Người bơm phồng, người thổi phồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inflator filled the tire with air.

  2. He was an inflator of his own success.