Nghĩa tiếng Việt
- Tính không uốn được, tính không bẻ cong được, tính cứng.danh từEN-VI Dict
- Tính cứng rắn, tính không lay chuyển; tính không nhân nhượng.danh từEN-VI Dict
- Tính chất không thay đổi được, tính bất di bất dịch (luật... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His inflexibiliti made compromise difficult.
-
The manager's inflexibiliti upset the team.
-
The rule's inflexibiliti left no room for changes.