Nghĩa tiếng Việt
- Không uốn được, không bẻ cong được, cứng.tính từEN-VI Dict
- Cứng rắn, không lay chuyển; không nhân nhượng.tính từEN-VI Dict
- Không thay đổi được, bất di bất dịch (luật... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His inflexible arm would not bend.
-
She was inflexible about her rules.
-
The inflexible law left no choice.