Nghĩa tiếng Việt
- Không có chỗ cong, không có góc cong.tính từEN-VI Dict
- Không uốn.tính từEN-VI Dict
- Không chuyển điệu.tính từEN-VI Dict
- Không biến cách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The edge was inflexionless and perfectly straight.
-
The rope stayed inflexionless after cooling.
-
His speech sounded inflexionless and dull.
-
The verb form is inflexionless in this exercise.