Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của influenceđộng từEN-VI Dict
- Bị ảnh hưởng, chịu ảnh hưởng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her advice influenced my decision yesterday.
-
I felt influenced by their calm tone.