Nghĩa tiếng Việt
- Sự trình bày thông tin trực quan, ví dụ: bằng sơ đồ, đồ thị,...danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The infographic made the numbers easy to understand.
/ˈɪnfoʊˈɡræfɪk/
infographic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trình bày thông tin trực quan, ví dụ: bằng sơ đồ, đồ thị,.
The infographic made the numbers easy to understand.