TanroDictionary

inform

/ɪnˈfɔːm/

Anh
0

inform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Báo tin cho; cho biết; Truyền cho (ai... ) (tình cảm, đức tính... ); Cung cấp tin tức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Báo tin cho; cho biết.động từEN-VI Dict
  2. Truyền cho (ai... ) (tình cảm, đức tính... ).động từEN-VI Dict
  3. Cung cấp tin tức.động từEN-VI Dict
  4. Cung cấp tài liệu (để buộc tội cho ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please inform me of any change.

  2. She tried to inform him with her great sense of thriftiness.

  3. The guide will inform visitors about safety.

  4. They inform the police with new details.

  5. to inform someone with the thriftiness

    truyền cho ai tính tiết kiệm