Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inform.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was informing the class about the change.
/ɪnfˈɔːmɪŋ/
informing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inform.
She was informing the class about the change.