TanroDictionary Sổ từ

informant

/ɪnˈfɔːmənt/

Anh
0

informant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cung cấp tin tức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cung cấp tin tức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The informant gave useful details to the police.