Nghĩa tiếng Việt
- Không theo thủ tục quy định, không chính thức, không chính quy.tính từEN-VI Dict
- thân mật, không trang trọng, không nghi thức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had an informal meeting at the cafe.
-
The atmosphere is very informal.
-
Informal training.
Đào tạo không chính quy.