Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất hạnh, nỗi bất hạnh.danh từEN-VI Dict
- (không còn dùng) Sự bất hạnh, nỗi bất hạnh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Her infortune made the day feel heavy.
/ˈɪnfəˌtʌn/
infortune là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bất hạnh, nỗi bất hạnh; (không còn dùng) Sự bất hạnh, nỗi bất hạnh.
Her infortune made the day feel heavy.