Nghĩa tiếng Việt
- Tính không bẻ gây được; tính không gây được.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể vi phạm được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal's infrangibiliti made it hard to break.
-
The treaty's infrangibiliti was respected by both sides.