Nghĩa tiếng Việt
- Có tần số dưới mức tai nghe của con người.tính từEN-VI Dict
- Thuộc hoặc dùng sóng dưới mức tai nghe của con người.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine emitted infrasonic waves at night.
-
Scientists studied infrasonic signals from the storm.