Nghĩa tiếng Việt
- Vi phạm (luật lệ... ); xâm phạm (cuộc sống riêng tư của ai... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not infringe on your neighbor's quiet time.
/ɪnˈfrɪndʒ/
infringe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vi phạm (luật lệ... ); xâm phạm (cuộc sống riêng tư của ai... ).
Do not infringe on your neighbor's quiet time.