Nghĩa tiếng Việt
- Cơ cấu (bộ phận) có hình phễu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bottle had an infundibulum shape.
/ˌɪnˌfənˈdɪbjələm/
infundibulum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ cấu (bộ phận) có hình phễu.
The bottle had an infundibulum shape.