/ɪnˈfjʊərieɪt/
infuriate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tức điên lên.
The delay will infuriate many customers.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm