TanroDictionary Sổ từ

infusorial

/ɪnˈfjuːsəˌwɑːl/

Anh
0

infusorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trùng lông; có tính chất trùng lông; Có trùng lông (đất... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trùng lông; có tính chất trùng lông.tính từEN-VI Dict
  2. Có trùng lông (đất... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pond had an infusorial layer on top.

  2. The soil looked infusorial under the lens.