TanroDictionary Sổ từ

ingather

/ˈɪnˌɡæðɜː/

Anh
0

ingather là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gặt về, hái về; Tập hợp, tụ họp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gặt về, hái về.động từEN-VI Dict
  2. Tập hợp, tụ họp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Farmers ingather the grain before the rain.

  2. The class will ingather for a final talk.