Nghĩa tiếng Việt
- Nhắc lại, nói lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please do not ingeminate the same story every day.
-
to ingeminate peace
đề nghị đi đề nghị lại hoà bình
/ɪnˈdʒɛmɪneɪt/
ingeminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhắc lại, nói lại.
Please do not ingeminate the same story every day.
to ingeminate peace
đề nghị đi đề nghị lại hoà bình