Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhắc lại, sự nói lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His repeated ingemination made the message clear.
/ɪnˌdʒɛmɪˈneɪʃən/
ingemination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhắc lại, sự nói lại.
His repeated ingemination made the message clear.