TanroDictionary Sổ từ

ingemination

/ɪnˌdʒɛmɪˈneɪʃən/

Anh
0

ingemination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhắc lại, sự nói lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhắc lại, sự nói lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His repeated ingemination made the message clear.