Nghĩa tiếng Việt
- Không được sinh ra, tự nhiên mà có.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She called the idea ingenerate, like it was always there.
/ɪnˈdʒɛnərət/
ingenerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được sinh ra, tự nhiên mà có.
She called the idea ingenerate, like it was always there.