Nghĩa tiếng Việt
- Nhuộm ngay từ sợi.tính từEN-VI Dict
- Ăn sâu, thâm căn cố đế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fabric was ingrain dyed before weaving.
-
That habit is ingrain in his daily life.
/ˌɪnˈɡreɪn/
ingrain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhuộm ngay từ sợi; Ăn sâu, thâm căn cố đế.
The fabric was ingrain dyed before weaving.
That habit is ingrain in his daily life.