TanroDictionary Sổ từ

ingrain

/ˌɪnˈɡreɪn/

Anh
0

ingrain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhuộm ngay từ sợi; Ăn sâu, thâm căn cố đế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhuộm ngay từ sợi.tính từEN-VI Dict
  2. Ăn sâu, thâm căn cố đế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fabric was ingrain dyed before weaving.

  2. That habit is ingrain in his daily life.