Nghĩa tiếng Việt
- Để thu hút cảm tình, để lấy lòng.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ingratiate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her ingratiating smile felt too sweet.
-
He was ingratiating himself with the teacher.