Nghĩa tiếng Việt
- Dễ làm cho người ta mến, dễ tranh thủ cảm tình.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His ingratiatory smile felt a little fake.
/ɪŋˈɡrætɪtriːə/
ingratiatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ làm cho người ta mến, dễ tranh thủ cảm tình.
His ingratiatory smile felt a little fake.