Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm người cùng chung quyền lợi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The club was a close ingroup with shared goals.
/ɪnˈɡruːp/
ingroup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm người cùng chung quyền lợi.
The club was a close ingroup with shared goals.