TanroDictionary Sổ từ

ingrownness

/ˈɪŋɡrənfsənz/

Anh
0

ingrownness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng hướng vào trong; Tình trạng mọc vào trong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng hướng vào trong.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng mọc vào trong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ingrownness of his thoughts made him distant.

  2. The ingrownness of the nail caused pain.