TanroDictionary Sổ từ

ingurgitate

/ɪnˈɡɜːdʒəˌteɪt/

Anh
0

ingurgitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nuốt lấy nuốt để, hốc; Hút xuống đáy (nước xoáy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nuốt lấy nuốt để, hốc.động từEN-VI Dict
  2. Hút xuống đáy (nước xoáy).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to ingurgitate the soup too fast.

  2. The whirlpool seemed to ingurgitate the water.