Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể ở được, tính có thể cư trú được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the inhabitability on the desk.
/ɪnˌhæbəˈtɪbəti/
inhabitability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể ở được, tính có thể cư trú được.
He kept the inhabitability on the desk.