Nghĩa tiếng Việt
- Sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu cử ở nơi nào).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His inhabitancy there lasted for many years.
/ɪnˈhæbətəntsi/
inhabitancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu cử ở nơi nào).
His inhabitancy there lasted for many years.