TanroDictionary Sổ từ

inhabitant

/ɪnˈhæbɪtənt/

Anh Thông dụng
0

inhabitant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở, người cư trú, dân cư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở, người cư trú, dân cư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each inhabitant received clean water.